tải trọng

những lực bên ngoài khi tác dụng trên công trình sẽ gây ra sự thay đổi trạng thái ứng suất (nội lực) và biến dạng trong các cấu kiện của công trình. Có nhiều cách phân loại TT:

1) Theo thời gian tác dụng: a) TT lâu dài, tác dụng trong suốt quá trình làm việc của công trình (trọng lượng bản thân công trình, áp lực đất đai...); b) TT tức thời, tác dụng lên công trình trong từng thời gian ngắn so với toàn bộ thời gian làm việc của công trình (tải trọng gió, đoàn xe đi trên cầu...).

2) Theo vị trí tác dụng: a) TT bất động, có vị trí không đổi trong quá trình làm việc của công trình (trọng lượng bản thân, trọng lượng các vật bị đặt trên công trình...); b) TT di động (hoạt tải) có vị trí thay đổi trên công trình.

3) Theo tính chất tác dụng: a) TT tĩnh, tác dụng lên công trình với cường độ tăng dần tới giá trị cuối cùng, trong quá trình tác dụng không gây ra lực quán tính hoặc ảnh hưởng của lực quán tính đủ nhỏ để có thể bỏ qua được; b) TT động, khi tác dụng lên công trình có gây ra lực quán tính với ảnh hưởng đáng kể và cần xét đến trong tính toán. Vd. TT tác dụng đột ngột cùng một lúc với toàn bộ giá trị của nó, TT va chạm (trọng lượng búa trên cọc), TT có giá trị thay đổi theo thời gian một cách tuần hoàn (động cơ điện có khối lượng lệch tâm quay trong khi làm việc), lực địa chấn (động đất), vv.

4) Theo hình dạng: a) TT tập trung, đặt vào công trình trên một diện tích rất nhỏ (xem như một điểm) so với kích thước toàn bộ công trình (áp lực bánh xe trên đường ray);
b) TT phân bố, tác dụng liên tục trên một diện tích hay chiều dài của công trình. TT phân bố được đặc trưng bằng cường độ tải trọng tức là giá trị tải trọng trên một đơn vị diện tích (hoặc chiều dài) khi diện tích (chiều dài) đó tiến tới không. TT phân bố có cường độ không đổi gọi là TT phân bố đều.


hd.1. Lực bên ngoài tác động lên một vật. Kim loại chịu được tải trọng lớn.
2.x.Trọng tải.


tải trọng

 batch
 burden
 cargo
  • tải trọng có ích: cargo
  • tải trọng động: live cargo
  •  carrying capacity
  • tải trọng nâng: carrying capacity
  •  delivery rate
     freight
     live weight
     size of load
     surcharge
  • tải trọng dằn: surcharge
  • tải trọng phụ: surcharge
  • tải trọng tạm thời: surcharge
  •  torsional load

    áp lực của tải trọng
     load pressure
    băng tải trọng lực
     gravity conveyor
    biến dạng do tải trọng
     deformation (under load)
    biểu đồ biến dạng tải trọng
     load strain diagram
    biểu đồ tải trọng
     load diagram
    biểu đồ tải trọng
     load intensity diagram
    biểu đồ tải trọng
     load line
    bộ điều chỉnh tải trọng
     load governor
    bộ điều tiết tải trọng
     load governor
    bộ khống chế mômen tải trọng
     loading moment limiter
    cái chỉ tải trọng
     load indicator
    cáp nâng tải trọng của máy trục
     load line of crane
    cảm biến tải trọng
     load cell
    cấp của tải trọng
     class of loading
    cân bằng tải trọng bánh xe
     wheel load equalization
    cân bằng tải trọng ứng dụng
     application load balancing
    chịu tải trọng không đổi
     under constant load
    cho tải trọng tác dụng
     apply a load
    chu kỳ tải trọng
     loading cycle
    chu trình đặt tải trọng
     load cycle
    chu trình tải trọng
     cycle of load
    chu trình tải trọng
     load cycle
    cọc thử tải trọng
     load test pile
    cột chịu tải trọng lệch tâm
     eccentrically loaded column
    cường độ tải trọng
     intensity of load
    dầm chịu tải trọng rải đều
     uniformly loaded beam
    đánh giá tải trọng nhiệt
     heating load estimate
    đặc tuyến tải trọng
     load characteristic
    đặt tải trọng trục
     axle loading
    đặt tải trọng xe tải
     truck loading

     burden
     load
  • sự tải trọng hữu ích trên sàn lạnh: cold storage floor load

  • năng lực tải trọng
     loading capacity
    tải trọng của tàu
     boat-load
    tải trọng hàng hóa
     cargo capacity
    tải trọng hàng hóa
     cargo carrying capacity
    tải trọng hàng hóa
     cargo tonnage
    tải trọng hữu ích
     cargo capacity
    tải trọng hữu ích
     cargo carrying capacity
    tải trọng lạnh
     moisture ton
    tải trọng lạnh
     wet ton
    tải trọng ròng
     cargo capacity
    tải trọng ròng
     cargo carrying capacity
    tải trọng tịnh
     cargo carrying capacity
    tấn tải trọng
     stevedore ton
    tần tải trọng
     weight ton
    tổng tải trọng đăng ký
     gross registered tonnage